TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印刷所

yìnshuāsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN LOÁT SỞ

印刷所 nghĩa là xưởng in, văn phòng in.

Nghĩa của 印刷所

yìnshuāsuǒ

ẤN LOÁT SỞDanh từ
  1. Xưởng in
  2. Văn phòng in
  3. Máy in

Câu hỏi thường gặp

印刷所 nghĩa là gì?

印刷所 (yìnshuāsuǒ) nghĩa là xưởng in, văn phòng in.

印刷所 đọc thế nào?

印刷所 đọc là yìnshuāsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 印刷所 là gì?

Âm Hán Việt của 印刷所 là "ấn loát sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.