TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印加

Yìnjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN GIA

印加 nghĩa là Inca (người bản địa Nam Mỹ).

Nghĩa của 印加

Yìnjiā

ẤN GIATên riêngtên riêng
  1. Inca (người bản địa Nam Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

印加 nghĩa là gì?

印加 (yìnjiā) nghĩa là Inca (người bản địa Nam Mỹ).

印加 đọc thế nào?

印加 đọc là Yìnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 印加 là gì?

Âm Hán Việt của 印加 là "ấn gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.