TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印巴

Yìn Bā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN BA

印巴 nghĩa là Ấn Độ và Pakistan.

Nghĩa của 印巴

Yìn Bā

ẤN BAtên riêng
  1. Ấn Độ và Pakistan

Câu hỏi thường gặp

印巴 nghĩa là gì?

印巴 (yìn bā) nghĩa là Ấn Độ và Pakistan.

印巴 đọc thế nào?

印巴 đọc là Yìn Bā (pinyin).

Âm Hán Việt của 印巴 là gì?

Âm Hán Việt của 印巴 là "ấn ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.