TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印度河

Yìndù Hé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN ĐỘ HÀ

印度河 nghĩa là Indus River.

Nghĩa của 印度河

Yìndù Hé

ẤN ĐỘ HÀTên riêngtên riêng
  1. Indus River

Câu hỏi thường gặp

印度河 nghĩa là gì?

印度河 (yìndù hé) nghĩa là Indus River.

印度河 đọc thế nào?

印度河 đọc là Yìndù Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 印度河 là gì?

Âm Hán Việt của 印度河 là "ấn độ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.