TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印度洋

Yìndùyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN ĐỘ DƯƠNG

印度洋 nghĩa là Indian Ocean.

Nghĩa của 印度洋

Yìndùyáng

ẤN ĐỘ DƯƠNGTên riêngtên riêng
  1. Indian Ocean
  2. Ấn Độ Dương, đại dương nằm phía nam Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

印度洋 nghĩa là gì?

印度洋 (yìndùyáng) nghĩa là Indian Ocean.

印度洋 đọc thế nào?

印度洋 đọc là Yìndùyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 印度洋 là gì?

Âm Hán Việt của 印度洋 là "ấn độ dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.