TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印度袄

Yìndù'ǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 印度襖

Âm Hán Việt ẤN ĐỘ ÁO

印度袄 nghĩa là Người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo).

Nghĩa của 印度袄

Yìndù'ǎo

ẤN ĐỘ ÁOphồn thể 印度襖tên riêng
  1. Người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo)

Câu hỏi thường gặp

印度袄 nghĩa là gì?

印度袄 (yìndù'ǎo) nghĩa là Người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo).

印度袄 đọc thế nào?

印度袄 đọc là Yìndù'ǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 印度袄 là gì?

Âm Hán Việt của 印度袄 là "ấn độ áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.