TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印度鬼椒

Yìndùguǐjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN ĐỘ QUỶ TIÊU

印度鬼椒 nghĩa là Xem 断魂椒 (duànhúnjiāo).

Nghĩa của 印度鬼椒

Yìndùguǐjiāo

ẤN ĐỘ QUỶ TIÊUtên riêng
  1. Xem 断魂椒 (duànhúnjiāo)

Câu hỏi thường gặp

印度鬼椒 nghĩa là gì?

印度鬼椒 (yìndùguǐjiāo) nghĩa là Xem 断魂椒 (duànhúnjiāo).

印度鬼椒 đọc thế nào?

印度鬼椒 đọc là Yìndùguǐjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 印度鬼椒 là gì?

Âm Hán Việt của 印度鬼椒 là "ấn độ quỷ tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.