印度鬼椒 (yìndùguǐjiāo) nghĩa là Xem 断魂椒 (duànhúnjiāo).
印度鬼椒 đọc thế nào?
印度鬼椒 đọc là Yìndùguǐjiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 印度鬼椒 là gì?
Âm Hán Việt của 印度鬼椒 là "ấn độ quỷ tiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.