TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印戒

yìnjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN GIỚI

印戒 nghĩa là nhẫn dấu.

Nghĩa của 印戒

yìnjiè

ẤN GIỚI
  1. Nhẫn dấu (tế bào)

Câu hỏi thường gặp

印戒 nghĩa là gì?

印戒 (yìnjiè) nghĩa là nhẫn dấu.

印戒 đọc thế nào?

印戒 đọc là yìnjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 印戒 là gì?

Âm Hán Việt của 印戒 là "ấn giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.