TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印支期

Yìn Zhīqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN CHI KỲ

印支期 nghĩa là Kỷ Indo-Trung Hoa (địa chất).

Nghĩa của 印支期

Yìn Zhīqī

ẤN CHI KỲtên riêng
  1. Kỷ Indo-Trung Hoa (địa chất)
  2. Chu kỳ tạo núi Indosini

Câu hỏi thường gặp

印支期 nghĩa là gì?

印支期 (yìn zhīqī) nghĩa là Kỷ Indo-Trung Hoa (địa chất).

印支期 đọc thế nào?

印支期 đọc là Yìn Zhīqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 印支期 là gì?

Âm Hán Việt của 印支期 là "ấn chi kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.