TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印染

yìnrǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN NHIỄM

印染 nghĩa là in ấn và nhuộm.

Nghĩa của 印染

yìnrǎn

ẤN NHIỄMĐộng từ
  1. In ấn và nhuộm

Câu hỏi thường gặp

印染 nghĩa là gì?

印染 (yìnrǎn) nghĩa là in ấn và nhuộm.

印染 đọc thế nào?

印染 đọc là yìnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 印染 là gì?

Âm Hán Việt của 印染 là "ấn nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.