TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危害评价

wēihàipíngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危害評價

Âm Hán Việt NGUY HẠI BÌNH GIÁ

危害评价 nghĩa là đánh giá mối nguy.

Nghĩa của 危害评价

wēihàipíngjià

NGUY HẠI BÌNH GIÁphồn thể 危害評價
  1. Đánh giá mối nguy

Câu hỏi thường gặp

危害评价 nghĩa là gì?

危害评价 (wēihàipíngjià) nghĩa là đánh giá mối nguy.

危害评价 đọc thế nào?

危害评价 đọc là wēihàipíngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 危害评价 là gì?

Âm Hán Việt của 危害评价 là "nguy hại bình giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.