TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即兴发挥

jíxìngfāhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即興發揮

Âm Hán Việt TỨC HỨNG PHÁT HUY

即兴发挥 nghĩa là ứng tác.

Nghĩa của 即兴发挥

jíxìngfāhuī

TỨC HỨNG PHÁT HUYphồn thể 即興發揮
  1. Ứng tác

Câu hỏi thường gặp

即兴发挥 nghĩa là gì?

即兴发挥 (jíxìngfāhuī) nghĩa là ứng tác.

即兴发挥 đọc thế nào?

即兴发挥 đọc là jíxìngfāhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 即兴发挥 là gì?

Âm Hán Việt của 即兴发挥 là "tức hứng phát huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.