TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即可

jíkě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC KHẢ

即可 nghĩa là Tương đương với 就可以.

Nghĩa của 即可

jíkě

TỨC KHẢĐộng từ
  1. Tương đương với 就可以
  2. Có thể làm gì đó ngay
  3. Có thể lập tức làm gì đó
  4. làm gì đó Và như vậy là đủ

Câu hỏi thường gặp

即可 nghĩa là gì?

即可 (jíkě) nghĩa là Tương đương với 就可以.

即可 đọc thế nào?

即可 đọc là jíkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 即可 là gì?

Âm Hán Việt của 即可 là "tức khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.