TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即插即用

jíchājíyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC SÁP TỨC DỤNG

即插即用 nghĩa là cắm là chạy.

Nghĩa của 即插即用

jíchājíyòng

TỨC SÁP TỨC DỤNG
  1. Cắm là chạy

Câu hỏi thường gặp

即插即用 nghĩa là gì?

即插即用 (jíchājíyòng) nghĩa là cắm là chạy.

即插即用 đọc thế nào?

即插即用 đọc là jíchājíyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 即插即用 là gì?

Âm Hán Việt của 即插即用 là "tức sáp tức dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.