TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即时消息

jíshíxiāoxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即時消息

Âm Hán Việt TỨC THỜI TIÊU TỨC

即时消息 nghĩa là tin nhắn tức thời.

Nghĩa của 即时消息

jíshíxiāoxi

TỨC THỜI TIÊU TỨCphồn thể 即時消息
  1. Tin nhắn tức thời

Câu hỏi thường gặp

即时消息 nghĩa là gì?

即时消息 (jíshíxiāoxi) nghĩa là tin nhắn tức thời.

即时消息 đọc thế nào?

即时消息 đọc là jíshíxiāoxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 即时消息 là gì?

Âm Hán Việt của 即时消息 là "tức thời tiêu tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.