TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卵圆窗

luǎnyuánchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卵圓窗

Âm Hán Việt NOÃN VIÊN SONG

卵圆窗 nghĩa là Cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.

Nghĩa của 卵圆窗

luǎnyuánchuāng

NOÃN VIÊN SONGphồn thể 卵圓窗
  1. Cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong

Câu hỏi thường gặp

卵圆窗 nghĩa là gì?

卵圆窗 (luǎnyuánchuāng) nghĩa là Cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.

卵圆窗 đọc thế nào?

卵圆窗 đọc là luǎnyuánchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卵圆窗 là gì?

Âm Hán Việt của 卵圆窗 là "noãn viên song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.