卵圆窗 nghĩa là Cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.
Nghĩa của 卵圆窗
luǎnyuánchuāng
NOÃN VIÊN SONGphồn thể 卵圓窗
Cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong
Câu hỏi thường gặp
卵圆窗 nghĩa là gì?
卵圆窗 (luǎnyuánchuāng) nghĩa là Cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.
卵圆窗 đọc thế nào?
卵圆窗 đọc là luǎnyuánchuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 卵圆窗 là gì?
Âm Hán Việt của 卵圆窗 là "noãn viên song".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.