卵模 nghĩa là Ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá).
Nghĩa của 卵模
luǎnmó
NOÃN MÔ
Ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)
Câu hỏi thường gặp
卵模 nghĩa là gì?
卵模 (luǎnmó) nghĩa là Ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá).
卵模 đọc thế nào?
卵模 đọc là luǎnmó (pinyin).
Âm Hán Việt của 卵模 là gì?
Âm Hán Việt của 卵模 là "noãn mô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.