TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卵裂

luǎnliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NOÃN LIỆT

卵裂 nghĩa là Sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào.

Nghĩa của 卵裂

luǎnliè

NOÃN LIỆTDanh từ
  1. Sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào

Câu hỏi thường gặp

卵裂 nghĩa là gì?

卵裂 (luǎnliè) nghĩa là Sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào.

卵裂 đọc thế nào?

卵裂 đọc là luǎnliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 卵裂 là gì?

Âm Hán Việt của 卵裂 là "noãn liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.