TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷入

juǎnrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捲入

Âm Hán Việt QUYỂN NHẬP

卷入 nghĩa là bị cuốn vào, dính líu vào.

Nghĩa của 卷入

juǎnrù

QUYỂN NHẬPĐộng từphồn thể 捲入
  1. Bị cuốn vào
  2. Dính líu vào

Câu hỏi thường gặp

卷入 nghĩa là gì?

卷入 (juǎnrù) nghĩa là bị cuốn vào, dính líu vào.

卷入 đọc thế nào?

卷入 đọc là juǎnrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷入 là gì?

Âm Hán Việt của 卷入 là "quyển nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.