TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷尾猴

juǎnwěihóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN VĨ HẦU

卷尾猴 nghĩa là khỉ mũ trắng.

Nghĩa của 卷尾猴

juǎnwěihóu

QUYỂN VĨ HẦU
  1. Khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Câu hỏi thường gặp

卷尾猴 nghĩa là gì?

卷尾猴 (juǎnwěihóu) nghĩa là khỉ mũ trắng.

卷尾猴 đọc thế nào?

卷尾猴 đọc là juǎnwěihóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷尾猴 là gì?

Âm Hán Việt của 卷尾猴 là "quyển vĩ hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.