TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷笔刀

juǎnbǐdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卷筆刀

Âm Hán Việt QUYỂN BÚT ĐAO

卷笔刀 nghĩa là gọt bút chì.

Nghĩa của 卷笔刀

juǎnbǐdāo

QUYỂN BÚT ĐAOphồn thể 卷筆刀
  1. Gọt bút chì (loại chỉ có lưỡi)

Câu hỏi thường gặp

卷笔刀 nghĩa là gì?

卷笔刀 (juǎnbǐdāo) nghĩa là gọt bút chì.

卷笔刀 đọc thế nào?

卷笔刀 đọc là juǎnbǐdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷笔刀 là gì?

Âm Hán Việt của 卷笔刀 là "quyển bút đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.