TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷舌元音

juǎnshéyuányīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捲舌元音

Âm Hán Việt QUYỂN THIỆT NGUYÊN ÂM

卷舌元音 nghĩa là Nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" trong phổ thông).

Nghĩa của 卷舌元音

juǎnshéyuányīn

QUYỂN THIỆT NGUYÊN ÂM
  1. Nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" trong phổ thông)

juǎnshéyuányīn

QUYỂN THIỆT NGUYÊN ÂMphồn thể 捲舌元音
  1. Nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" của tiếng Phổ thông)

Câu hỏi thường gặp

卷舌元音 nghĩa là gì?

卷舌元音 (juǎnshéyuányīn) nghĩa là Nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" trong phổ thông).

卷舌元音 đọc thế nào?

卷舌元音 đọc là juǎnshéyuányīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷舌元音 là gì?

Âm Hán Việt của 卷舌元音 là "quyển thiệt nguyên âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.