TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卸磨杀驴

xièmòshālǘ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卸磨殺驢

卸磨杀驴 nghĩa là Giết lừa khi xong việc xay.

Nghĩa của 卸磨杀驴

xièmòshālǘ

phồn thể 卸磨殺驢
  1. nghĩa đen, thành ngữ Giết lừa khi xong việc xay
  2. nghĩa bóng Trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Câu hỏi thường gặp

卸磨杀驴 nghĩa là gì?

卸磨杀驴 (xièmòshālǘ) nghĩa là Giết lừa khi xong việc xay.

卸磨杀驴 đọc thế nào?

卸磨杀驴 đọc là xièmòshālǘ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.