TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卸装

xièzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卸裝

Âm Hán Việt TÁ TRANG

卸装 nghĩa là Tẩy trang và thay trang phục.

Nghĩa của 卸装

xièzhuāng

TÁ TRANGĐộng từphồn thể 卸裝
  1. diễn viên Tẩy trang và thay trang phục
  2. tin học Gỡ cài đặt; tháo gỡ

Câu hỏi thường gặp

卸装 nghĩa là gì?

卸装 (xièzhuāng) nghĩa là Tẩy trang và thay trang phục.

卸装 đọc thế nào?

卸装 đọc là xièzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卸装 là gì?

Âm Hán Việt của 卸装 là "tá trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.