TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厂规

chǎngguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廠規

Âm Hán Việt XƯỞNG QUY

厂规 nghĩa là quy định nhà máy.

Nghĩa của 厂规

chǎngguī

XƯỞNG QUYDanh từphồn thể 廠規
  1. Quy định nhà máy

Câu hỏi thường gặp

厂规 nghĩa là gì?

厂规 (chǎngguī) nghĩa là quy định nhà máy.

厂规 đọc thế nào?

厂规 đọc là chǎngguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 厂规 là gì?

Âm Hán Việt của 厂规 là "xưởng quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.