TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压低

yādī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓低

Âm Hán Việt ÁP ĐÊ

压低 nghĩa là hạ thấp.

Nghĩa của 压低

yādī

ÁP ĐÊĐộng từphồn thể 壓低
  1. Hạ thấp (giọng)

Câu hỏi thường gặp

压低 nghĩa là gì?

压低 (yādī) nghĩa là hạ thấp.

压低 đọc thế nào?

压低 đọc là yādī (pinyin).

Âm Hán Việt của 压低 là gì?

Âm Hán Việt của 压低 là "áp đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.