TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压倒

yādǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓倒

Âm Hán Việt ÁP ĐẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “áp đảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

压倒 nghĩa là áp đảo, chế ngự.

Nghĩa của 压倒

yādǎo

ÁP ĐẢOĐộng từphồn thể 壓倒
  1. Áp đảo
  2. Chế ngự
  3. Một cách áp đảo

Từ ghép có 压倒

Câu hỏi thường gặp

压倒 nghĩa là gì?

压倒 (yādǎo) nghĩa là áp đảo, chế ngự.

压倒 đọc thế nào?

压倒 đọc là yādǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 压倒 là gì?

Âm Hán Việt của 压倒 là "áp đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.