TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压力山大

yālìshāndà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓力山大

Âm Hán Việt ÁP LỰC SƠN ĐẠI

压力山大 nghĩa là Chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ từ 亚历山大 (Yàlìshāndà)).

Nghĩa của 压力山大

yālìshāndà

ÁP LỰC SƠN ĐẠICụm từphồn thể 壓力山大
  1. đùa cợt Chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ từ 亚历山大 (Yàlìshāndà))

Câu hỏi thường gặp

压力山大 nghĩa là gì?

压力山大 (yālìshāndà) nghĩa là Chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ từ 亚历山大 (Yàlìshāndà)).

压力山大 đọc thế nào?

压力山大 đọc là yālìshāndà (pinyin).

Âm Hán Việt của 压力山大 là gì?

Âm Hán Việt của 压力山大 là "áp lực sơn đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.