Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: nhai
厓 nghĩa là vách đứng.
Nghĩa của 厓
yá
NHAI
Vách đứng (núi đá)
Dạng cũ của 崖 (vách đá) và 涯 (bờ)
Câu hỏi thường gặp
厓 nghĩa là gì?
厓 (yá) nghĩa là vách đứng.
厓 đọc thế nào?
厓 đọc là yá (pinyin).
Âm Hán Việt của 厓 là gì?
Âm Hán Việt của 厓 là "nhai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.