TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厚实

hòushi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厚實

Âm Hán Việt HẬU THỰC

厚实 nghĩa là dày, đáng kể.

Nghĩa của 厚实

hòushi

HẬU THỰCTính từ, Danh từphồn thể 厚實
  1. Dày
  2. Đáng kể
  3. Chắc chắn
  4. Vững chãi

Câu hỏi thường gặp

厚实 nghĩa là gì?

厚实 (hòushi) nghĩa là dày, đáng kể.

厚实 đọc thế nào?

厚实 đọc là hòushi (pinyin).

Âm Hán Việt của 厚实 là gì?

Âm Hán Việt của 厚实 là "hậu thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.