厚德载物 nghĩa là Đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc.
Nghĩa của 厚德载物
hòudézàiwù
HẬU ĐỨC TẢI VẬTCụm từphồn thể 厚德載物
thành ngữ Đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc
Câu hỏi thường gặp
厚德载物 nghĩa là gì?
厚德载物 (hòudézàiwù) nghĩa là Đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc.
厚德载物 đọc thế nào?
厚德载物 đọc là hòudézàiwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 厚德载物 là gì?
Âm Hán Việt của 厚德载物 là "hậu đức tải vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.