TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厚重

hòuzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẬU TRỌNG

厚重 nghĩa là dày, nặng đậm.

Nghĩa của 厚重

hòuzhòng

HẬU TRỌNGTính từ, Động từ
  1. Dày
  2. Nặng đậm
  3. Vạm vỡ
  4. To lớn
  5. Hào phóng
  6. Xa hoa
  7. Sâu sắc
  8. Trang nghiêm

Câu hỏi thường gặp

厚重 nghĩa là gì?

厚重 (hòuzhòng) nghĩa là dày, nặng đậm.

厚重 đọc thế nào?

厚重 đọc là hòuzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厚重 là gì?

Âm Hán Việt của 厚重 là "hậu trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.