TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原位

yuánwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN VỊ

原位 nghĩa là vị trí ban đầu, cùng một nơi.

Nghĩa của 原位

yuánwèi

NGUYÊN VỊDanh từ, Tính từ
  1. Vị trí ban đầu
  2. ở Cùng một nơi
  3. Vị trí bình thường
  4. Nơi mà một người hiện đang ở
  5. Tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

原位 nghĩa là gì?

原位 (yuánwèi) nghĩa là vị trí ban đầu, cùng một nơi.

原位 đọc thế nào?

原位 đọc là yuánwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 原位 là gì?

Âm Hán Việt của 原位 là "nguyên vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.