TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原动力

yuándònglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原動力

Âm Hán Việt NGUYÊN ĐỘNG LỰC

原动力 nghĩa là lực động cơ, người khởi xướng.

Nghĩa của 原动力

yuándònglì

NGUYÊN ĐỘNG LỰCDanh từphồn thể 原動力
  1. Lực động cơ
  2. Người khởi xướng
  3. Nguyên nhân đầu tiên
  4. Tác nhân

Câu hỏi thường gặp

原动力 nghĩa là gì?

原动力 (yuándònglì) nghĩa là lực động cơ, người khởi xướng.

原动力 đọc thế nào?

原动力 đọc là yuándònglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 原动力 là gì?

Âm Hán Việt của 原动力 là "nguyên động lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.