TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原发性进行性失语

yuánfāxìngjìnxíngxìngshīyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原發性進行性失語

Âm Hán Việt NGUYÊN PHÁT TÍNH TIẾN HÀNH TÍNH THẤT NGỮ

原发性进行性失语 nghĩa là Chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ).

Nghĩa của 原发性进行性失语

yuánfāxìngjìnxíngxìngshīyǔ

NGUYÊN PHÁT TÍNH TIẾN HÀNH TÍNH THẤT NGỮphồn thể 原發性進行性失語
  1. Chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ)

Câu hỏi thường gặp

原发性进行性失语 nghĩa là gì?

原发性进行性失语 (yuánfāxìngjìnxíngxìngshīyǔ) nghĩa là Chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ).

原发性进行性失语 đọc thế nào?

原发性进行性失语 đọc là yuánfāxìngjìnxíngxìngshīyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 原发性进行性失语 là gì?

Âm Hán Việt của 原发性进行性失语 là "nguyên phát tính tiến hành tính thất ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.