原发性进行性失语
Phồn thể: 原發性進行性失語
原发性进行性失语 nghĩa là Chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ).
Nghĩa của 原发性进行性失语
yuánfāxìngjìnxíngxìngshīyǔ
NGUYÊN PHÁT TÍNH TIẾN HÀNH TÍNH THẤT NGỮphồn thể 原發性進行性失語- Chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ)
Câu hỏi thường gặp
原发性进行性失语 nghĩa là gì?
原发性进行性失语 (yuánfāxìngjìnxíngxìngshīyǔ) nghĩa là Chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ).
原发性进行性失语 đọc thế nào?
原发性进行性失语 đọc là yuánfāxìngjìnxíngxìngshīyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 原发性进行性失语 là gì?
Âm Hán Việt của 原发性进行性失语 là "nguyên phát tính tiến hành tính thất ngữ".