TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原子反应堆

yuánzǐfǎnyìngduī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原子反應堆

Âm Hán Việt NGUYÊN TỬ PHẢN ỨNG ĐÔI

原子反应堆 nghĩa là Lò phản ứng hạt nhân.

Nghĩa của 原子反应堆

yuánzǐfǎnyìngduī

NGUYÊN TỬ PHẢN ỨNG ĐÔIphồn thể 原子反應堆
  1. Lò phản ứng hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

原子反应堆 nghĩa là gì?

原子反应堆 (yuánzǐfǎnyìngduī) nghĩa là Lò phản ứng hạt nhân.

原子反应堆 đọc thế nào?

原子反应堆 đọc là yuánzǐfǎnyìngduī (pinyin).

Âm Hán Việt của 原子反应堆 là gì?

Âm Hán Việt của 原子反应堆 là "nguyên tử phản ứng đôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.