TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原子科学家

yuánzǐkēxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原子科學家

Âm Hán Việt NGUYÊN TỬ KHOA HỌC GIA

原子科学家 nghĩa là Nhà khoa học nguyên tử.

Nghĩa của 原子科学家

yuánzǐkēxuéjiā

NGUYÊN TỬ KHOA HỌC GIAphồn thể 原子科學家
  1. Nhà khoa học nguyên tử
  2. Nhà khoa học hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

原子科学家 nghĩa là gì?

原子科学家 (yuánzǐkēxuéjiā) nghĩa là Nhà khoa học nguyên tử.

原子科学家 đọc thế nào?

原子科学家 đọc là yuánzǐkēxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 原子科学家 là gì?

Âm Hán Việt của 原子科学家 là "nguyên tử khoa học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.