TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原核

yuánhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN HẠCH

原核 nghĩa là nhân sơ.

Nghĩa của 原核

yuánhé

NGUYÊN HẠCHTính từ
  1. tế bào Nhân sơ

Từ ghép có 原核

Câu hỏi thường gặp

原核 nghĩa là gì?

原核 (yuánhé) nghĩa là nhân sơ.

原核 đọc thế nào?

原核 đọc là yuánhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 原核 là gì?

Âm Hán Việt của 原核 là "nguyên hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.