原核
giọng máy của trình duyệt
原核 nghĩa là nhân sơ.
Nghĩa của 原核
yuánhé
NGUYÊN HẠCHTính từ- tế bào Nhân sơ
Từ ghép có 原核
Câu hỏi thường gặp
原核 nghĩa là gì?
原核 (yuánhé) nghĩa là nhân sơ.
原核 đọc thế nào?
原核 đọc là yuánhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 原核 là gì?
Âm Hán Việt của 原核 là "nguyên hạch".