TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原核细胞型微生物

yuánhéxìbāoxíngwēishēngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原核細胞型微生物

Âm Hán Việt NGUYÊN HẠCH TẾ BÀO HÌNH VI SINH VẬT

原核细胞型微生物 nghĩa là Vi sinh vật loại tế bào nhân sơ.

Nghĩa của 原核细胞型微生物

yuánhéxìbāoxíngwēishēngwù

NGUYÊN HẠCH TẾ BÀO HÌNH VI SINH VẬTphồn thể 原核細胞型微生物
  1. Vi sinh vật loại tế bào nhân sơ

Câu hỏi thường gặp

原核细胞型微生物 nghĩa là gì?

原核细胞型微生物 (yuánhéxìbāoxíngwēishēngwù) nghĩa là Vi sinh vật loại tế bào nhân sơ.

原核细胞型微生物 đọc thế nào?

原核细胞型微生物 đọc là yuánhéxìbāoxíngwēishēngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 原核细胞型微生物 là gì?

Âm Hán Việt của 原核细胞型微生物 là "nguyên hạch tế bào hình vi sinh vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.