原装
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 原裝
原装 nghĩa là chính hãng, nguyên đai nguyên kiện.
Nghĩa của 原装
yuánzhuāng
NGUYÊN TRANGTính từphồn thể 原裝- Chính hãng
- Nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
Câu hỏi thường gặp
原装 nghĩa là gì?
原装 (yuánzhuāng) nghĩa là chính hãng, nguyên đai nguyên kiện.
原装 đọc thế nào?
原装 đọc là yuánzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 原装 là gì?
Âm Hán Việt của 原装 là "nguyên trang".