TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原装

yuánzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原裝

Âm Hán Việt NGUYÊN TRANG

原装 nghĩa là chính hãng, nguyên đai nguyên kiện.

Nghĩa của 原装

yuánzhuāng

NGUYÊN TRANGTính từphồn thể 原裝
  1. Chính hãng
  2. Nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)

Câu hỏi thường gặp

原装 nghĩa là gì?

原装 (yuánzhuāng) nghĩa là chính hãng, nguyên đai nguyên kiện.

原装 đọc thế nào?

原装 đọc là yuánzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 原装 là gì?

Âm Hán Việt của 原装 là "nguyên trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.