Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: áp
厣 nghĩa là Nắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid).
Nghĩa của 厣
yǎn
ÁPphồn thể 厴
Nắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid)
Một mảnh che (trong các nhánh khác nhau của giải phẫu)
Câu hỏi thường gặp
厣 nghĩa là gì?
厣 (yǎn) nghĩa là Nắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid).
厣 đọc thế nào?
厣 đọc là yǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 厣 là gì?
Âm Hán Việt của 厣 là "áp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.