TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厨卫

chúwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廚衛

Âm Hán Việt TRÙ VỆ

厨卫 nghĩa là Nhà bếp và phòng tắm.

Nghĩa của 厨卫

chúwèi

TRÙ VỆDanh từphồn thể 廚衛
  1. Nhà bếp và phòng tắm

Câu hỏi thường gặp

厨卫 nghĩa là gì?

厨卫 (chúwèi) nghĩa là Nhà bếp và phòng tắm.

厨卫 đọc thế nào?

厨卫 đọc là chúwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 厨卫 là gì?

Âm Hán Việt của 厨卫 là "trù vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.