去年
giọng máy của trình duyệt
去年 nghĩa là năm ngoái.
Nghĩa của 去年
qùnián
KHỨ NIÊNDanh từ- Năm ngoái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去年
Đồng nghĩa
Từ ghép có 去年
Câu ví dụ với 去年
- 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.Tatoeba #3538009
- 汤姆去年上完了大学。 Tom đã học xong đại học vào năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6075706
- 我们去年去了伦敦。 Wǒmen qùnián qù le Lúndūn.Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389798
- 我去年在旧金山看这部电影。 Tôi đã từng xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #769690
- 说起交通事故,我去年目睹了一场。 Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3080271
- 我去年离开了上海并从来没有回去过。 Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1173239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
去年 nghĩa là gì?
去年 (qùnián) nghĩa là năm ngoái.
去年 đọc thế nào?
去年 đọc là qùnián (pinyin).
Âm Hán Việt của 去年 là gì?
Âm Hán Việt của 去年 là "khứ niên".