TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去皮

qùpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ BÌ

去皮 nghĩa là gọt vỏ, bỏ vỏ.

Nghĩa của 去皮

qùpí

KHỨ BÌĐộng từ
  1. Gọt vỏ
  2. Bỏ vỏ
  3. Trừ bì

Câu hỏi thường gặp

去皮 nghĩa là gì?

去皮 (qùpí) nghĩa là gọt vỏ, bỏ vỏ.

去皮 đọc thế nào?

去皮 đọc là qùpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 去皮 là gì?

Âm Hán Việt của 去皮 là "khứ bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.