TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去芜存菁

qùwúcúnjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 去蕪存菁

Âm Hán Việt KHỨ VU TỒN TINH

去芜存菁 nghĩa là Loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa.

Nghĩa của 去芜存菁

qùwúcúnjīng

KHỨ VU TỒN TINHCụm từphồn thể 去蕪存菁
  1. nghĩa đen Loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa
  2. thành ngữ Tách lúa mì khỏi vỏ trấu

Câu hỏi thường gặp

去芜存菁 nghĩa là gì?

去芜存菁 (qùwúcúnjīng) nghĩa là Loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa.

去芜存菁 đọc thế nào?

去芜存菁 đọc là qùwúcúnjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 去芜存菁 là gì?

Âm Hán Việt của 去芜存菁 là "khứ vu tồn tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.