TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

县志

xiànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縣志

Âm Hán Việt HUYỆN CHÍ

县志 nghĩa là Lịch sử chung của một huyện.

Nghĩa của 县志

xiànzhì

HUYỆN CHÍDanh từphồn thể 縣志
  1. Lịch sử chung của một huyện
  2. Quyển thông sử huyện

Câu hỏi thường gặp

县志 nghĩa là gì?

县志 (xiànzhì) nghĩa là Lịch sử chung của một huyện.

县志 đọc thế nào?

县志 đọc là xiànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 县志 là gì?

Âm Hán Việt của 县志 là "huyện chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.