TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参预

cānyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參預

Âm Hán Việt THAM DỰ

参预 nghĩa là Biến thể của 参与 (cānyù).

Nghĩa của 参预

cānyù

THAM DỰphồn thể 參預
  1. Biến thể của 参与 (cānyù)

Câu hỏi thường gặp

参预 nghĩa là gì?

参预 (cānyù) nghĩa là Biến thể của 参与 (cānyù).

参预 đọc thế nào?

参预 đọc là cānyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 参预 là gì?

Âm Hán Việt của 参预 là "tham dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.