TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参鸡汤

shēnjītāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參雞湯

Âm Hán Việt SÂM KÊ THANG

参鸡汤 nghĩa là Samgyetang, món canh gà nổi tiếng của Hàn Quốc với nhân sâm, gia vị, v.v.

Nghĩa của 参鸡汤

shēnjītāng

SÂM KÊ THANGphồn thể 參雞湯
  1. Samgyetang, món canh gà nổi tiếng của Hàn Quốc với nhân sâm, gia vị, v.v.

Câu hỏi thường gặp

参鸡汤 nghĩa là gì?

参鸡汤 (shēnjītāng) nghĩa là Samgyetang, món canh gà nổi tiếng của Hàn Quốc với nhân sâm, gia vị, v.v.

参鸡汤 đọc thế nào?

参鸡汤 đọc là shēnjītāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 参鸡汤 là gì?

Âm Hán Việt của 参鸡汤 là "sâm kê thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.