TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

及笄

jíjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬP KÊ

及笄 nghĩa là đến tuổi kết hôn.

Nghĩa của 及笄

jíjī

CẬP KÊĐộng từ
  1. Đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)

Câu hỏi thường gặp

及笄 nghĩa là gì?

及笄 (jíjī) nghĩa là đến tuổi kết hôn.

及笄 đọc thế nào?

及笄 đọc là jíjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 及笄 là gì?

Âm Hán Việt của 及笄 là "cập kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.