TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双主修

shuāngzhǔxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙主修

Âm Hán Việt SONG CHỦ TU

双主修 nghĩa là hai chuyên ngành.

Nghĩa của 双主修

shuāngzhǔxiū

SONG CHỦ TUphồn thể 雙主修
  1. giáo dục Hai chuyên ngành

Câu hỏi thường gặp

双主修 nghĩa là gì?

双主修 (shuāngzhǔxiū) nghĩa là hai chuyên ngành.

双主修 đọc thế nào?

双主修 đọc là shuāngzhǔxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 双主修 là gì?

Âm Hán Việt của 双主修 là "song chủ tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.